1. Tổng quan Inverter hòa lưới SMA Sunny Highpower Peak1 SHP75-10
| Kích thước (W/H/D) | 570 x 740 x 306 mm |
| Trọng lượng | 77 kg |
| Mức độ bảo vệ | IP 65 |
| Công suất | 75 kW |
| Thương hiệu | SMA (Đức) |
2. Bảng thông số kỹ thuật inverter hòa lưới SMA Sunny Highpower Peak1 SHP75-10
| Thông số đầu vào | |
| Công suất hệ thống PV cực đại | 112500 Wp |
| Điện áp cực đại | 1000V |
| Dải điện áp đầu vào | 570 V to 800 V / 685 V to 800 V |
| Điện áp đầu vào tối thiểu | 565V/680V |
| Điện áp đầu vào khởi động | 600V/720V |
| Cường độ dòng điện cực đại/Dòng ngắn mạch cực đại input A/input B | 140 A/210 A |
| Số ngõ MPPT đầu vào | 1/1 |
| Thông số đầu ra | |
| Công suất định mức | 75000 W |
| Công suất cực đại | 75000 VA |
| Điện áp điện lưới | 3 / PE, 400 V to 480 V, ±10 % |
| Dải điện áp điện lưới | 360 V – 530 V |
| Dải tần AC/Tần số | 50 Hz/44 Hz to 55 Hz
60 Hz/54 Hz to 65 Hz |
| Hiệu suất | 98.8% |
| Thông số vật lý | |
| Kích thước (W/H/D) mm | 570 x 740 x 306 |
| Khối lượng | 77 kg |
| Cấp bảo vệ | IP65 |
| Nhiệt độ vận hành | -25 đến 60oC |
3. Điểm nổi bật inverter hòa lưới SMA
| Kinh tế | Hiệu suất biến tần SMA cao đạt đến 98%
Hệ quản lý phủ sáng và nhiệt độ OptiTrac Global Peak & OptiCool |
| Linh hoạt | Dòng DC vào đến 1.000V
Tích hợp chức năng quản lý nguồn điện lưới Thiết kế phụ hợp với Optiflex |
| Truyền thông | SMA Webconnect;
Truyền thông cổng Sunny Portal; Kết nối Bluetooth Cấu hình đơn giản Chuẩn Relay đa chức năng |
| Sử dụng dễ dàng | Nguồn cấp tải 3 pha Cáp kết nối không cần dụng cụ
Hệ thống kết nối SUNCLIX DC Tích hợp công tắc ESS DC Thiết kế lắp treo trên tường |




